Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #28338

remit

/ri'mit/

ngoại động từ

  • tha, xá (tội)
  • miễn giảm, miễn thi hành (thuế, hình phạt...)
  • gửi, chuyển (hàng hoá, tiền...) qua bưu điện...
  • hoân lại, đình lại
  • trao (vấn đề gì...) cho người có thẩm quyền giải quyết; trao lại (một vụ án...) cho toà dưới xét xử
  • làm thuyên giảm, làm giảm đi, làm yếu đi, làm dịu đi, làm bớt, làm nguôi đi, ngừng...
    • to remit one's anger: nguôi giận
    • to remit one's efforts: giảm cố gắng
  • trả về tình trạng cũ, phục hồi tình trạng cũ

nội động từ

  • thuyên giảm, giảm đi, yếu đi, dịu đi, bớt, nguôi đi, ngừng...
    • the fever begins to remit: cơn sốt bắt đầu thuyên giảm
    • enthusiasm begins to remit: nhiệt tình bắt đầu giảm đi

danh từ

  • vấn đề chuyển (cho ai) để xét
Định nghĩa tiếng Anh

n. the topic that a person, committee, or piece of research is expected to deal with or has authority to deal with\nv. send (money) in payment\nv. release from (claims, debts, or taxes)\nv. refer (a matter or legal case) to another committee or authority or court for decision

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...