rental
/'rentl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4746
Nghĩa thường dùng
thuê
danh từ
“The rental is too high.”Giá thuê quá cao.
Biến thể từ
rentals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rental
/'rentl/
danh từ
- tiền cho thuê (nhà, đất); lợi tức cho thuê (nhà đất); lợi tức thu tô (ruộng đất)
- tiền thuê (nhà đất)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of paying for the use of something (as an apartment or house or car) a. available to rent or lease a. of or relating to rent