Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rental

/'rentl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4746

Nghĩa thường dùng

thuê danh từ

“The rental is too high.”Giá thuê quá cao.

Biến thể từ rentals số nhiều
Đồng nghĩa leasehirecharter
Trái nghĩa purchasesale
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rental

/'rentl/

danh từ

  • tiền cho thuê (nhà, đất); lợi tức cho thuê (nhà đất); lợi tức thu tô (ruộng đất)
  • tiền thuê (nhà đất)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of paying for the use of something (as an apartment or house or car) a. available to rent or lease a. of or relating to rent

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...