Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rote

/rout/ TOEFLGRE phổ biến #16910

Nghĩa thường dùng

thuộc lòng tính từ

“Rote memorization is being phased out.”Học thuộc lòng đang được loại bỏ dần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rote

/rout/

danh từ

  • sự học vẹt, sự nhớ vẹt
    • to learn by rote: học vẹt
Định nghĩa tiếng Anh

n. memorization by repetition

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...