rote
/rout/ TOEFLGRE phổ biến #16910
Nghĩa thường dùng
thuộc lòng
tính từ
“Rote memorization is being phased out.”Học thuộc lòng đang được loại bỏ dần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rote
/rout/
danh từ
- sự học vẹt, sự nhớ vẹt
- to learn by rote: học vẹt
Định nghĩa tiếng Anh
n. memorization by repetition