Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #489

road

/roud/

danh từ

  • con đường
    • high road: đường cái
    • to take the road: lên đường
    • to be on the road: đáng trên đường đi; làm nghề đi chào hàng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cướp đường
    • the rule of the road: luật đi đường
    • to get out of the road: tránh ra không cản đường (ai); không làm cản trở (ai)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường sắt
  • đường phố
  • cách, phương pháp, con đường (dẫn tới cái gì...)
    • the road to success: con đường dẫn đến thành công
    • there is no royal road to...: không có cách nào dễ dàng để đạt tới...
  • ((thường) số nhiều) (hàng hải) vũng tàu
    • to anchor in the roads: thả neo ở vũng tàu

thành ngữ

  1. all roads lead to Rome
    • (tục ngữ) tất cả mọi người đến đi đến thành La-mã
  2. to burn up the road
    • ngoan ngoãn, dễ bảo (ngựa)
  3. juice road
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đường xe lửa chạy điện
  4. to take somebody over a rough road
    • (xem) rough

ngoại động từ

  • đánh hơi theo (thú săn)
Biến thể từ roads số nhiều
Đồng nghĩa streethighway
Trái nghĩa pathtrail
Định nghĩa tiếng Anh

n. an open way (generally public) for travel or transportation\nn. a way or means to achieve something

Gợi ý (24)

roadman danh từ: công nhân sửa đường road hog danh từ: người lái xe bạt mạng, người đi xe đạp bạt mạng, người… road tax thuế đường road show cuộc biểu diễn lưu động road test <Mỹ><thgt> cho (ô tô ) chạy thử road-book danh từ: sách hướng dẫn đường đi road-sign tín hiệu đường sá; tín hiệu giao thông road-test ngoại động từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) cho ô tô chạy thử roadstead danh từ: (hàng hải) vũng tàu road sense ý thức an toàn giao thông road-block rào chắn (của cảnh sát, quân đội để kiểm soát) roadworthy thích hợp chạy trên một đường công cộng (về một chiếc xe) road safety an toàn giao thông roadability khả năng thông đường/ chạy xe trên đường road-builder danh từ: người làm đường roadworthiness sự thích hợp chạy trên một đường công cộng (của một chiếc xe) roadside danh từ: bờ đường, lề đường roadway danh từ: lòng đường; lòng cầu roadster danh từ: tàu thả neo ở vũng tàu roadie <thgt> người chịu trách nhiệm về thiết bị của các nhóm nhạc pop… roadless tính từ: không có đường roadmap bản đồ chỉ dẫn đường sá; bản đồ đường bộ roadrunner gà lôi đuôi dài (loại chim cu ở Mêhicô và miền Nam Hoa Kỳ) road up danh từ: đường đóng (không cho xe qua, ở bảng tín hiệu trên đườ…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...