rower
/'rouə/ phổ biến #22889
Nghĩa thường dùng
người chèo thuyền
danh từ
“The rowers worked together to move the boat quickly.”Các người chèo thuyền làm việc cùng nhau để di chuyển thuyền nhanh chóng.
Biến thể từ
rowers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rower
/'rouə/
danh từ
- người chèo thuyền
Định nghĩa tiếng Anh
n someone who rows a boat