Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scrap

/skræp/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5594

Nghĩa thường dùng

phế liệu, phế phẩm (bị loại bỏ) danh từ

“The scrap rate increased after the tool wore out.”Tỷ lệ phế phẩm tăng sau khi công cụ bị mòn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scrap

/skræp/

danh từ

  • mảnh nhỏ, mảnh rời
  • (số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa
  • đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập)
  • kim loại vụn; phế liệu
  • tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu)

ngoại động từ

  • đập vụn ra
  • thải ra, loại ra, bỏ đi

danh từ

  • (từ lóng) cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau
    • to hose a bit of a scrap with somebody: ẩu đả với ai

nội động từ

  • (từ lóng) ẩu đả, đánh nhau
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small piece of something that is left over after the rest has been used v. make into scrap or refuse

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...