Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

silo

/'sailou/ phổ biến #16471
Biến thể từ silos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

silo

/'sailou/

danh từ

  • xilô (hầm ủ tươi thức ăn cho vật nuôi)

ngoại động từ

  • ủ (vào) xilô (thức ăn cho vật nuôi)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a cylindrical tower used for storing silage n. military installation consisting of an underground structure where ballistic missiles can be stored and fired

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...