Từ điển Anh–Việt

109,011 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3549

plain

/plein/

danh từ

  • đồng bằng

tính từ

  • rõ ràng, rõ rệt
    • [as] plain as a pikestaff; as plain as daylight: rõ rành rành, rõ như ban ngày
    • to make something plain to someone: làm cho ai hiểu rõ điều gì
  • đơn giản, dễ hiểu
    • plain words: lời lẽ đơn giản dễ hiểu
    • plain style: văn giản dị
  • không viết bằng mật mã (điện tín...)
  • giản dị, thường; đơn sơ
    • plain food: thức ăn giản dị (thường)
    • a plain cook: một người đầu bếp thường (chỉ làm được những bữa ăn thường)
    • plain living and high thingking: cuộc sống thanh bạch nhưng cao thượng
    • plain furniture: bàn ghế đơn sơ giản dị
  • mộc mạc, chất phác, ngay thẳng; thẳng thắn
    • a plain man: một người mộc mạc chất phác
    • to be plain in one's criticism: thẳng thắn trong cách phê bình
    • plain answer: câu trả lời thẳng thắn
  • trơn, một màu
    • a dress of plain material: một ái dài bằng vải trơn
  • xấu, thô (cô gái...)

phó từ

  • rõ ràng
    • to speak (write) plain: nói (viết) rõ ràng

nội động từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) than khóc, than van
Đồng nghĩa simpleclearobviousflat
Trái nghĩa fancycomplexobscure
Định nghĩa tiếng Anh

n. extensive tract of level open land\na. not elaborate or elaborated; simple\na. lacking patterns especially in color\ns. not mixed with extraneous elements

Gợi ý (24)

plains thuộc người da đỏ Bắc Mỹ vùng Đồng bằng Lớn plainsman danh từ: người đồng bằng, người miền xuôi plainsmen người đồng bằng, người miền xuôi plainsong Cách viết khác : plainchant plaintext hình thức có thể hiểu được của một văn bản được mã hoá plain-laid gồm ba sợi xoắn lại từ trái sang phải (dây thừng) plain flour bột mì không có bột nở plain-spoken tính từ: nói thẳng, thẳng thắn, không úp mở, không quanh co plain clothes danh từ: quần áo thường (không phải áo nhà binh) plain dealing danh từ: sự chân thực; sự thẳng thắn plain sailing danh từ: sự thuận buồm xuôi gió ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) plaintiveness sự than vãn, ai oán; sự buồn rầu plain-clothes man danh từ: công an mật; mật thám mặc quần áo thường dân plaintiff danh từ: (pháp lý) nguyên đơn, người đứng kiện plainly phó từ: rõ ràng plaintive tính từ: than vãn, buồn bã, rầu rĩ, não nùng plaintively than vãn, ai oán; nghe buồn rầu, xót thương plaint danh từ: (pháp lý) sự kiện cáo; sự tố cáo plainness danh từ: sự rõ ràng plainclothesman công an mật; mật thám mặc thường phục plainchant loại nhạc nhà thờ thời trung cổ cho một số giọng cùng hát (nhà … plain-song danh từ: bài đồng ca (ở nhà thờ) plain cards danh từ: những quân bài thường (không phải hoa chủ) peneplain danh từ: (địa lý,địa chất) bán bình nguyên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...