Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hop

/hɔp/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5647

Nghĩa thường dùng

nhảy động từ

“The frog can hop.”Con ếch có thể nhảy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hop

/hɔp/

danh từ

  • (thực vật học) cây hoa bia, cây hublông

ngoại động từ

  • ướp hublông (rượu bia)

nội động từ

  • hái hublông

danh từ

  • bước nhảy ngắn; bước nhảy lò cò; sự nhảy lò cò
  • (thông tục) cuộc khiêu vũ (tự nhiên, không có nghi thức gì)
  • không chặng đường bay
    • to fly from Hanoi to Moscow in three hops: bay từ Hà-nội đến Mát-xcơ-va qua ba chặng đường

nội động từ

  • nhảy lò cò (người); nhảy nhót (chim); nhảy cẫng, nhảy bốn vó (súc vật)
  • (từ lóng) chết, chết bất thình lình
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm một chuyến đi nhanh bằng máy bay

ngoại động từ

  • nhảy qua (hố...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhảy lên (xe buýt...)

thành ngữ

  1. to hop off
    • (hàng không) cất cánh (máy bay)
  2. to hop it
    • bỏ đi, chuồn
  3. to hop the twig (stick)
    • (từ lóng) chết, chết bất thình lình
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of hopping; jumping upward or forward (especially on one foot) n. twining perennials having cordate leaves and flowers arranged in conelike spikes; the dried flowers of this plant are used in brewing to add the characteristic bitter taste to beer n. an informal dance where popular music is played v. jump lightly

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...