Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snip

/snip/ GRECollins ★ phổ biến #14389
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snip

/snip/

danh từ

  • sự cắt bằng kéo; vết cắt bằng kéo; miếng cắt ra
  • (số nhiều) kéo cắt tôn
  • (từ lóng) thợ may
  • (từ lóng) sự chắc thắng, sự ăn chắc (đua ngựa)
    • dead snip: sự ăn chắc trăm phần trăm
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh

động từ

  • cắt bằng kéo
    • to snip off the ends: cắt bớt những đầu (chỉ) lòng thòng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small piece of anything (especially a piece that has been snipped off) v. cultivate, tend, and cut back the growth of

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...