snip
/snip/ GRECollins ★ phổ biến #14389
Biến thể từ
snipping hiện tại phân từ
snipped quá khứ
snips số nhiều
snipped quá khứ phân từ
snips ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
snip
/snip/
danh từ
- sự cắt bằng kéo; vết cắt bằng kéo; miếng cắt ra
- (số nhiều) kéo cắt tôn
- (từ lóng) thợ may
- (từ lóng) sự chắc thắng, sự ăn chắc (đua ngựa)
- dead snip: sự ăn chắc trăm phần trăm
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh
động từ
- cắt bằng kéo
- to snip off the ends: cắt bớt những đầu (chỉ) lòng thòng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small piece of anything (especially a piece that has been snipped off) v. cultivate, tend, and cut back the growth of