Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3601

drain

/drein/

danh từ

  • ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng
  • (y học) ống dẫn lưu
  • sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ
    • a drain on someone's purse: sự bòn rút tiền của ai
  • (từ lóng) hớp nhỏ (rượu)

ngoại động từ

  • ((thường) : off, away) rút, tháo, tiêu (nước); làm ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa)
    • to drain off the water: tháo nước
  • uống cạn (nước, rượu)
    • to drain dry; to drain to the dregs: uống cạn
  • (y học) dẫn lưu
  • rút hết, bòn rút hết, tiêu hao, làm kiệt quệ
    • to drain the wealth of a country: bòn rút hết của cải của một nước
    • to drain someone of his property: lấy hết của cải của ai, bòn rút hết tài sản của ai

nội động từ

  • ((thường) : off, away) chảy đi, thoát đi, tiêu đi (nước...)
  • ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa)
  • (: through) chảy ròng ròng, chảy nhỏ giọt (qua...)
Đồng nghĩa emptyexhaustdepletesiphon
Trái nghĩa fillsupplyflood
Định nghĩa tiếng Anh

n. emptying something accomplished by allowing liquid to run out of it\nn. tube inserted into a body cavity (as during surgery) to remove unwanted material\nn. a pipe through which liquid is carried away\nn. a gradual depletion of energy or resources

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...