Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strap

/stræp/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5909

Nghĩa thường dùng

dây đeo danh từ

“He wore a watch with a leather strap.”Anh ấy đeo một chiếc đồng hồ với dây da.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

strap

/stræp/

danh từ

  • dây (da, lụa, vải...); đai da
  • dây liếc dao cạo
  • (kỹ thuật) bản giằng (mảnh sắt nối hai tấm gỗ...)
  • cánh bản lề
  • (the strap) trận đòn bằng dây da

ngoại động từ

  • buộc bằng dây da; đánh đai
  • liếc (dao cạo)
  • (y học) băng (vết thương) bằng băng dính
  • đánh bằng dây da
Định nghĩa tiếng Anh

n. an elongated leather strip (or a strip of similar material) for binding things together or holding something in position n. hanger consisting of a loop of leather suspended from the ceiling of a bus or train; passengers hold onto it n. a band that goes over the shoulder and supports a garment or bag n. whip consisting of a strip of leather used in flogging

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...