taut
/tɔ:t/ GRECollins ★ phổ biến #10415
Nghĩa thường dùng
kéo căng, căng (dây thừng, chão)
tính từ
“The rope was taut as it held the weight of the boat.”Dây thừng đã căng khi nó giữ trọng lượng của chiếc thuyền.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
taut
/tɔ:t/
tính từ
- (hàng hải) kéo căng, căng (dây thừng, chão)
- tốt, chạy tốt (tàu, thuyền)
- (thông tục) căng thẳng
- taut nerves: thần kinh căng thẳng
- taut situation: tình hình căng thẳng
Định nghĩa tiếng Anh
s. pulled or drawn tight s. subjected to great tension; stretched tight