to investigate
/tə ɪnˈvɛstəˌɡeɪt/
Nghĩa thường dùng
điều tra
động từ
“The police were called in to investigate the incident.”Cảnh sát đã được gọi đến để điều tra vụ việc.
Biến thể từ
investigated quá khứ
investigated quá khứ phân từ
investigating hiện tại phân từ
investigates ngôi 3 số ít
Array số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- điều tra
- to investigate a crime: điều tra một vụ án
- to investigate a situation: điều tra một tình huống
- khám phá