Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to investigate

/tə ɪnˈvɛstəˌɡeɪt/

Nghĩa thường dùng

điều tra động từ

“The police were called in to investigate the incident.”Cảnh sát đã được gọi đến để điều tra vụ việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • điều tra
    • to investigate a crime: điều tra một vụ án
    • to investigate a situation: điều tra một tình huống
  • khám phá
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...