Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toad

/toud/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12413

Nghĩa thường dùng

con cóc danh từ

“A toad sat near the pond.”Một con cóc ngồi gần ao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

toad

/toud/

danh từ

  • con cóc
  • (nghĩa bóng) người đáng ghét, người đáng khinh
Định nghĩa tiếng Anh

n any of various tailless stout-bodied amphibians with long hind limbs for leaping; semiaquatic and terrestrial species

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...