Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vantage

/'vɑ:ntidʤ/ TOEFLGRE phổ biến #9005
Biến thể từ vantages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vantage

/'vɑ:ntidʤ/

danh từ

  • sự thuận lợi, sự hơn thế
    • place (point) of vantage: vị trí thuận lợi
    • to have someone at vantage: chiếm ưu thế so với ai, thắng thế ai
  • (thể dục,thể thao) phần thắng
Định nghĩa tiếng Anh

n. place or situation affording some advantage (especially a comprehensive view or commanding perspective)

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...