Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRE phổ biến #9005

vantage

/'vɑ:ntidʤ/

danh từ

  • sự thuận lợi, sự hơn thế
    • place (point) of vantage: vị trí thuận lợi
    • to have someone at vantage: chiếm ưu thế so với ai, thắng thế ai
  • (thể dục,thể thao) phần thắng
Biến thể từ vantages số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. place or situation affording some advantage (especially a comprehensive view or commanding perspective)

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...