Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vid

/vɪd/

Nghĩa thường dùng

video danh từ

“I watched a vid about travel tips.”Tôi đã xem một video về mẹo du lịch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • video

ví dụ

I watched a vid about travel tips. — Tôi đã xem một video về mẹo du lịch.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...