Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1840

host

/houst/

danh từ

  • chủ nhà
  • chủ tiệc
  • chủ khách sạn, chủ quán trọ
  • (sinh vật học) cây chủ, vật chủ

thành ngữ

  1. to reckon without one's host
    • quên không tính đến khó khăn; quên không tính đến sự phản đối
    • đặt kế hoạch mà không trao đổi với những nhân vật hữu quan chủ yếu

danh từ

  • số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông
    • a host of people: đông người
    • a host of difficult: một loạt khó khăn
    • he is a host in himself: mình anh ấy bằng cả một đám đông (có thể làm việc bằng năm bằng mười người gộp lại)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đạo quân

thành ngữ

  1. the hosts of haven
    • các thiên thể
    • các thiên thần tiên nữ

danh từ

  • tôn bánh thánh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who invites guests to a social event (such as a party in his or her own home) and who is responsible for them while they are there\nn. an animal or plant that nourishes and supports a parasite; it does not benefit and is often harmed by the association\nn. archaic terms for army\nn. any organization that provides resources and facilities for a function or event

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...