Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

host

/houst/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1840

Nghĩa thường dùng

người dẫn chương trình danh từ

“The host welcomed everyone to the party.”Người dẫn chương trình đã chào đón mọi người đến bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

host

/houst/

danh từ

  • chủ nhà
  • chủ tiệc
  • chủ khách sạn, chủ quán trọ
  • (sinh vật học) cây chủ, vật chủ

thành ngữ

  1. to reckon without one's host
    • quên không tính đến khó khăn; quên không tính đến sự phản đối
    • đặt kế hoạch mà không trao đổi với những nhân vật hữu quan chủ yếu

danh từ

  • số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông
    • a host of people: đông người
    • a host of difficult: một loạt khó khăn
    • he is a host in himself: mình anh ấy bằng cả một đám đông (có thể làm việc bằng năm bằng mười người gộp lại)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đạo quân

thành ngữ

  1. the hosts of haven
    • các thiên thể
    • các thiên thần tiên nữ

danh từ

  • tôn bánh thánh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who invites guests to a social event (such as a party in his or her own home) and who is responsible for them while they are there n. an animal or plant that nourishes and supports a parasite; it does not benefit and is often harmed by the association n. archaic terms for army n. any organization that provides resources and facilities for a function or event

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...