Từ vựng B1

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

meter

/ˈmiːtər/ B1 THPT phổ biến #21588

Nghĩa

công tơ đo điện n

Định nghĩa · A device that measures electricity usage.

“Our meter shows lower use after 10 p.m.”Công tơ nhà em hiển thị dùng ít hơn sau 10 giờ tối.

Ghi chú · khác metre (n): mét

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...