Từ vựng B1

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

peak hours

B1 THPT phổ biến #21596

Nghĩa

giờ cao điểm phr

Định nghĩa · The busiest times of day for travel or services.

“Try to avoid laundry during peak hours.”Cố gắng tránh giặt đồ vào giờ cao điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...