Từ vựng B1

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

power plant

B1 THPT phổ biến #21594

Nghĩa

nhà máy điện phr

Định nghĩa · A facility that generates electricity from various sources.

“We visited a power plant for our physics club.”Câu lạc bộ Vật lý tham quan một nhà máy điện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...