Từ vựng B1

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outage

/ˈaʊtɪdʒ/ B1 THPT phổ biến #21572

Nghĩa

mất điện tạm thời n

Định nghĩa · A temporary interruption of electrical service.

“The evening outage delayed our chemistry report.”Mất điện buổi tối làm chậm bài báo cáo hoá.

Ghi chú · thường đi với power outage

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...