Từ vựng B1

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gasoline

/ˈɡæsəliːn/ B1 THPT phổ biến #21580

Nghĩa

xăng n

Định nghĩa · A liquid fuel used in cars and engines.

“Rising gasoline prices affect many families.”Giá xăng tăng ảnh hưởng nhiều gia đình.

Ghi chú · = petrol (BrE)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...