Từ vựng B1

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reservoir

/ˈrɛzərvwɑːr/ B1 THPT phổ biến #21574

Nghĩa

hồ chứa nước n

Định nghĩa · A large water storage area for supply.

“The reservoir provides water for the town’s plant.”Hồ chứa cung cấp nước cho nhà máy của thị trấn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...