Từ vựng B1

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

watt

/wɒt/ B1 THPT phổ biến #21590

Nghĩa

oát (đơn vị công suất) n

Định nghĩa · A unit of power equal to one joule per second.

“This 9-watt bulb is bright enough for study.”Bóng 9 oát này đủ sáng để học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...