Từ vựng B1

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diesel

/ˈdiːzəl/ B1 THPT phổ biến #21579

Nghĩa

dầu diesel n

Định nghĩa · A type of fuel used in some vehicles.

“The bus runs on diesel and needs regular checks.”Xe buýt chạy bằng dầu diesel và cần kiểm tra thường xuyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...