Từ vựng B1

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pipeline

/ˈpaɪplaɪn/ B1 THPT phổ biến #21576

Nghĩa

đường ống dẫn n

Định nghĩa · A tube used to transport liquids or gases.

“A leak in the pipeline caused fuel loss.”Rò rỉ trong đường ống làm thất thoát nhiên liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...