Từ vựng B1

Chủ đề Thiên tai & ứng phó · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tornado

/tɔːrˈneɪdoʊ/ B1 THPT phổ biến #21535

Nghĩa

lốc xoáy n

Định nghĩa · A violent windstorm that forms a funnel shape.

“A tornado drill was held during homeroom.”Buổi diễn tập lốc xoáy diễn ra trong giờ chủ nhiệm.

Ghi chú · tornado (n) – tornadic (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...