Từ vựng B1

Chủ đề Thiên tai & ứng phó · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

landslide

/ˈlændslaɪd/ B1 THPT phổ biến #21537

Nghĩa

sạt lở đất n

Định nghĩa · The movement of earth down a slope.

“A landslide blocked the mountain road to school.”Một vụ sạt lở chặn con đường núi tới trường.

Ghi chú · khác avalanche: avalanche là tuyết lở

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...