Từ vựng B1

Chủ đề Thiên tai & ứng phó · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monsoon

/mɒnˈsuːn/ B1 THPT phổ biến #21549

Nghĩa

gió mùa, mùa mưa lớn n

Định nghĩa · A seasonal wind bringing heavy rain to a region.

“Travel plans changed because of the monsoon.”Kế hoạch đi lại thay đổi vì mùa mưa gió mùa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...