Từ vựng B1

Chủ đề Thiên tai & ứng phó · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hailstorm

/ˈheɪl.stɔːrm/ B1 THPT phổ biến #21545

Nghĩa

mưa đá n

Định nghĩa · A storm that produces ice pellets falling from the sky.

“A hailstorm cracked several windows in the lab.”Cơn mưa đá làm nứt vài cửa sổ phòng thí nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...