tremor
/ˈtremər/ B1 THPT phổ biến #21541
Nghĩa
rung chấn nhẹ
n
Định nghĩa · A slight shaking or vibration of the ground.
“A small tremor shook the lab during physics class.”Một rung chấn nhỏ làm rung phòng thí nghiệm trong giờ Lý.