Từ vựng B1

Chủ đề Thiên tai & ứng phó · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hurricane

/ˈhʌrɪkən/ B1 THPT phổ biến #21534

Nghĩa

bão lớn (đại dương Atlantic) n

Định nghĩa · A large storm with strong winds in the Atlantic.

“News about the hurricane kept us checking updates.”Tin về cơn bão khiến chúng tôi liên tục xem cập nhật.

Ghi chú · khác typhoon: khác khu vực xảy ra

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...