Từ vựng B1

Chủ đề Thiên tai & ứng phó · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

typhoon

/taɪˈfuːn/ B1 THPT phổ biến #21533

Nghĩa

bão nhiệt đới mạnh n

Định nghĩa · A strong storm that forms over warm ocean waters.

“The typhoon cancelled our school sports day.”Cơn bão đã hủy ngày hội thể thao của trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...