Từ vựng B1

Chủ đề Thiên tai & ứng phó · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

downpour

/ˈdaʊnpɔːr/ B1 THPT phổ biến #21547

Nghĩa

mưa như trút n

Định nghĩa · A heavy rain that falls suddenly and intensely.

“We waited out the downpour under the school porch.”Chúng tôi trú mưa lớn dưới hiên trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...