Từ vựng B1

Chủ đề Công nghệ & thiết bị số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hotspot

/ˈhɒtspɒt/ B1 THPT phổ biến #21279

Nghĩa

điểm phát mạng n

Định nghĩa · A location where wireless internet is available.

“We used a phone hotspot to submit the quiz.”Chúng tôi dùng điểm phát mạng điện thoại để nộp bài trắc nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...