Từ vựng B1

Chủ đề Công nghệ & thiết bị số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

firewall

/ˈfaɪərˌwɔːl/ B1 THPT phổ biến #21276

Nghĩa

tường lửa n

Định nghĩa · A system that protects a network from attacks.

“The school firewall blocks unsafe websites.”Tường lửa của trường chặn các trang web không an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...