Từ vựng B1

Chủ đề Công nghệ & thiết bị số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

backup

/ˈbækʌp/ B1 THPT phổ biến #21275

Nghĩa

bản sao lưu n

Định nghĩa · A copy of data saved for safety.

“Make a backup of your chemistry report.”Hãy tạo bản sao lưu cho báo cáo hoá học của bạn.

Ghi chú · khác back up (v): backup là danh từ

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...