Từ vựng B1

Chủ đề Công nghệ & thiết bị số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sync up

B1 THPT phổ biến #21291

Nghĩa

đồng bộ hoá phr

Định nghĩa · To make sure information is the same on different devices.

“Sync up your notes across phone and laptop.”Đồng bộ hoá ghi chú giữa điện thoại và laptop.

Ghi chú · word family: sync (v, n) – synchronized (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...