Từ vựng B1

Chủ đề Công nghệ & thiết bị số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cloud storage

B1 THPT phổ biến #21284

Nghĩa

lưu trữ đám mây n

Định nghĩa · A way to store files online instead of on a computer.

“Our group shares photos through cloud storage.”Nhóm chúng tôi chia sẻ ảnh qua lưu trữ đám mây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...