Từ vựng B1

Chủ đề Công nghệ & thiết bị số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

antivirus

/ˌæntiˈvaɪrəs/ B1 THPT phổ biến #21277

Nghĩa

phần mềm diệt virus n

Định nghĩa · Software that detects and removes viruses.

“Install antivirus software to protect your files.”Cài phần mềm diệt virus để bảo vệ tệp của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...