Từ vựng B1

Chủ đề Công nghệ & thiết bị số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

storage

/ˈstɔːrɪdʒ/ B1 THPT phổ biến #21273

Nghĩa

bộ nhớ; dung lượng lưu trữ n

Định nghĩa · The amount of space available for storing data.

“My phone is full; I need more storage for videos.”Điện thoại tôi đầy; tôi cần thêm dung lượng cho video.

Ghi chú · word family: store (v) – storage (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...