Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

03. Thời gian

21 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 39 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 18 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 17 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 27 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 40 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 51 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 18 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 31 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 27 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  21 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈsekənd/
n.
Giây
In a second!
Một giây thôi!
Chi tiết
I'll be there in a second.Tôi sẽ đến đó trong một giây.
Đồng nghĩainstantmoment
Cụm hay dùngin a secondper second
Họ từsecondly (adv)
Đơn vị thời gian: giây.
/ˈmɪnɪt/
n.
Phút
Wait a minute.
Đợi một phút.
Chi tiết
The meeting starts in ten minutes.Cuộc họp bắt đầu sau mười phút.
Đồng nghĩamomentinterval
Cụm hay dùngwait a minuteper minute
Họ từminutely (adv)
Đơn vị thời gian: phút.
/aʊər/
n.
Giờ
One hour from now.
Một giờ nữa.
Chi tiết
It takes an hour to get there.Mất một giờ để đến đó.
Đồng nghĩa60 minutestime
Cụm hay dùngan hourhour hand
Họ từhourly (adj/adv)
Đơn vị thời gian 60 phút.
/wiːk/
n.
Tuần
Next week.
Tuần sau.
Chi tiết
I go to the gym twice a week.Tôi đi tập gym hai lần một tuần.
Đồng nghĩaseven days
Cụm hay dùnglast weeknext weekonce a week
Họ từweekly (adj/adv)weekend (n)
Tuần, 7 ngày.
/ˈdekeɪd/
n
thập kỷ
The last decade saw massive smartphone adoption.
Thập kỷ qua chứng kiến việc áp dụng điện thoại thông minh.
Chi tiết
The company grew rapidly in the last decade.Công ty phát triển nhanh trong thập kỷ qua.
Đồng nghĩaten yearsdecennary
Cụm hay dùngover the past decadea decade ago
Họ từdecadal (adj)
Thập kỷ, khoảng thời gian 10 năm.
/ˈsentʃəri/
n
thế kỷ
The 21st century brought rapid technological change.
Thế kỷ 21 mang lại thay đổi công nghệ nhanh chóng.
Chi tiết
The 21st century began in 2001.Thế kỷ 21 bắt đầu năm 2001.
Đồng nghĩahundred years100 years
Cụm hay dùng20th centurycentury ago
Họ từcentennial (adj)century-old (adj)
Thế kỷ, khoảng 100 năm.
/ˈwiːkend/
n
cuối tuần
I relax with family on weekends.
Tôi thư giãn với gia đình vào cuối tuần.
Chi tiết
What are you doing this weekend?Bạn làm gì cuối tuần này?
Đồng nghĩaSaturday and Sunday
Cụm hay dùngon the weekendweekend planslong weekend
Họ từweekend (v)weekender (n)
Cuối tuần: Thứ Bảy và Chủ Nhật
/mʌnθ/
n.
Tháng
Last month was busy.
Tháng trước bận.
Chi tiết
February is the shortest month.Tháng Hai là tháng ngắn nhất.
Đồng nghĩa30 days
Cụm hay dùngthis monthnext monthper month
Họ từmonthly (adj/adv)
Đơn vị thời gian, khoảng 30 ngày
/jɪər/
n.
Năm
Happy New Year!
Chúc mừng năm mới!
Chi tiết
She graduated last year.Cô ấy tốt nghiệp năm ngoái.
Đồng nghĩacalendar yearannual period
Cụm hay dùnglast yearnext yearper year
Họ từyearly (adj/adv)
Đơn vị thời gian 12 tháng
/mɪˈlɛn.i.əm/
danh từ
thiên niên kỷ
We are in the third millennium.
Chúng ta đang ở thiên niên kỷ thứ ba.
Chi tiết
The millennium bug caused concern in 2000.Lỗi thiên niên kỷ gây lo ngại năm 2000.
Đồng nghĩathousand yearsmillenary
Cụm hay dùngthe new millenniummillennium celebrations
Họ từmillennial (adj)
Thiên niên kỷ, 1000 năm.
/ˈmɔːrnɪŋ/
n.
Buổi sáng
Good morning!
Chào buổi sáng!
Chi tiết
I always exercise in the morning.Tôi luôn tập thể dục vào buổi sáng.
Đồng nghĩadawndaybreaka.m.
Cụm hay dùngin the morningmorning routine
Họ từmorning (adj)
Buổi sáng, từ 6h đến 12h trưa.
/ˌɑːftərˈnuːn/
n.
Buổi chiều
Good afternoon!
Chào buổi chiều!
Chi tiết
I have a meeting this afternoon.Tôi có cuộc họp chiều nay.
Đồng nghĩapmpost meridiem
Cụm hay dùngin the afternoonafternoon tea
Buổi chiều, từ 12h trưa đến tối.
/ˈiːvnɪŋ/
n.
Buổi tối
Good evening!
Chào buổi tối!
Chi tiết
We eat dinner in the evening.Chúng tôi ăn tối vào buổi tối.
Đồng nghĩanightfalldusk
Cụm hay dùngin the eveningevening news
Buổi tối, từ hoàng hôn đến ngủ.
/ˈmɪd.naɪt/
danh từ
nửa đêm
The party will start at midnight.
Bữa tiệc sẽ bắt đầu vào nửa đêm.
Chi tiết
The party ended at midnight.Bữa tiệc kết thúc lúc nửa đêm.
Đồng nghĩa12 a.m.middle of the night
Cụm hay dùngat midnightmidnight snack
Nửa đêm, 12 giờ đêm.
/dʌsk/
n
Hoàng hôn
Dusk is the time when the sky turns beautiful colors.
Hoàng hôn là thời gian khi bầu trời chuyển sang những màu sắc đẹp.
Chi tiết
The park closes at dusk.Công viên đóng cửa lúc hoàng hôn.
Đồng nghĩatwilightsundown
Cụm hay dùngat duskdusk falls
Họ từdusky (adj)
Hoàng hôn, lúc trời chuyển từ chiều sang tối.
/dɔːn/
danh từ
bình minh
We woke up at dawn to watch the sunrise.
Chúng tôi dậy vào lúc bình minh để ngắm mặt trời mọc.
Chi tiết
We woke up at dawn.Chúng tôi thức dậy lúc bình minh.
Đồng nghĩasunrisedaybreak
Cụm hay dùngat dawndawn breaks
Họ từdawning (n)dawn (v)
Bình minh, lúc mặt trời mọc.
/təˈdeɪ/
adv.
Hôm nay
Today is Monday.
Hôm nay là thứ Hai.
Chi tiết
Today is Monday.Hôm nay là thứ Hai.
Đồng nghĩathis daynowadays
Cụm hay dùngtoday's newstoday's date
Họ từyesterdaytomorrow
Today vừa là trạng từ vừa danh từ.
/naɪt/
n.
Đêm
Good night!
Chúc ngủ ngon!
Chi tiết
Good night!Chúc ngủ ngon!
Đồng nghĩaeveningdarkness
Cụm hay dùnglast nightnight shift
Họ từnightly (adj/adv)overnight (adj/adv)
Phân biệt night (tối muộn) và evening (chiều tối).
/eɪdʒ/
danh từ
tuổi
What is your age?
Tuổi của bạn là gì?
Chi tiết
We live in a digital age.Chúng ta sống trong thời đại kỹ thuật số.
Đồng nghĩayearsera
Cụm hay dùngat the age ofold age
Họ từaging (n/adj)aged (adj)
Phân biệt 'age' (tuổi tác) và 'era' (thời đại lịch sử).
/təˈnaɪt/
trạng từ
tối nay
We are going out tonight.
Chúng tôi sẽ ra ngoài tối nay.
Chi tiết
What are you doing tonight?Bạn làm gì tối nay?
Đồng nghĩathis evening
Cụm hay dùngtonight's showlater tonight
Họ từnight (n)
Không dùng giới từ 'in' trước 'tonight'.
/təˈmɒroʊ/
adv.
Ngày mai
See you tomorrow.
Hẹn mai.
Chi tiết
Tomorrow is a holiday.Ngày mai là ngày nghỉ.
Đồng nghĩanext daythe following day
Cụm hay dùngtomorrow morningtomorrow night
Họ từtoday (n/adv)yesterday (n/adv)
Có thể làm trạng từ hoặc danh từ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...