Từ vựng A2

Chủ đề san-bay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oxygen mask

/ˈɒk.sɪ.dʒən ˌmɑːsk/ A2

Nghĩa

Mặt nạt hở oxy n.phr

Định nghĩa · A mask providing oxygen to someone in need.

“Put on your oxygen mask before helping others.”Đeo mặt nạ hở oxy trước khi giúp người khác.

“The oxygen mask fell from above.”Mặt nạ oxy rơi từ trên xuống.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về an toàn trong IELTS.

Ghi chú · Mặt nạ oxy, dùng trong máy bay hoặc y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...