Co-pilot
/ˈkəʊˌpaɪ.lət/ A2
Nghĩa
Phi công phụ
n
Định nghĩa · A pilot who assists the main pilot in flying an aircraft.
“The co-pilot helps the pilot during the flight.”Phi công phụ giúp phi công trong chuyến bay.
“The co-pilot checked the instruments.”Phi công phụ đã kiểm tra thiết bị.
Đồng nghĩa
first officersecond pilot
Cụm hay dùng
co-pilot seatco-pilot duties
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghề nghiệp hàng không.
Ghi chú · Phi công phụ, hỗ trợ phi công chính.