Từ vựng A2

Chủ đề san-bay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Airsick

/ˈeə.sɪk/ A2

Nghĩa

Say máy bay adj

Định nghĩa · Feeling sick while flying in an airplane.

“She feels airsick during the flight to Paris.”Cô ấy cảm thấy say máy bay trong chuyến bay đến Paris.

“I feel airsick during turbulence.”Tôi bị say máy bay khi nhiễu động.

Đồng nghĩa airsicknessmotion sick
Cụm hay dùng get airsickairsick bag
Họ từ airsickness (n)

Mẹo IELTS · Mention this when discussing travel discomfort.

Ghi chú · Say máy bay, cảm giác buồn nôn khi bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...