Từ vựng A2

Chủ đề san-bay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Fasten

/ˈfɑː.sən/ A2

Nghĩa

Thắt, buộc v

Định nghĩa · To attach or secure something tightly.

“Please fasten your seatbelt before the plane takes off.”Xin hãy thắt dây an toàn trước khi máy bay cất cánh.

“Fasten your seatbelt, please.”Vui lòng thắt dây an toàn.

Đồng nghĩa secureattach
Cấu tạo'Fasten' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong chủ đề an toàn.

Ghi chú · Thắt, buộc chặt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...