Cockpit
/ˈkɒk.pɪt/ A2
Nghĩa
Buồng lái
n
Định nghĩa · The area where a pilot controls an aircraft.
“The pilot sits in the cockpit while flying the plane.”Phi công ngồi trong buồng lái khi lái máy bay.
“The pilot is in the cockpit.”Phi công ở trong buồng lái.
Đồng nghĩa
flight deckcontrol cabin
Cụm hay dùng
cockpit crewcockpit window
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về ngành hàng không.
Ghi chú · Buồng lái máy bay.