Từ vựng A2

Chủ đề san-bay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

switch off

/swɪtʃ ɒf/ A2

Nghĩa

Tắt v.phr

Định nghĩa · To turn off a switch or device.

“Please switch off the lights when you leave the room.”Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.

“Please switch off your phone.”Làm ơn tắt điện thoại của bạn.

Mẹo IELTS · Nói về thói quen tiết kiệm năng lượng.

Ghi chú · Lỗi chính tả: 'switch off' mới đúng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...