switch off
/swɪtʃ ɒf/ A2
Nghĩa
Tắt
v.phr
Định nghĩa · To turn off a switch or device.
“Please switch off the lights when you leave the room.”Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.
“Please switch off your phone.”Làm ơn tắt điện thoại của bạn.
Cụm hay dùng
switch off the lightswitch off the engine
Mẹo IELTS · Nói về thói quen tiết kiệm năng lượng.
Ghi chú · Lỗi chính tả: 'switch off' mới đúng.