Từ vựng A2

Chủ đề san-bay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

window seat

/ˈwɪn.dəʊ ˌsiːt/ A2

Nghĩa

Ghế cạnh cửa sổ n.phr

Định nghĩa · A seat next to a window, often in a vehicle.

“I love sitting in the windowseat on the plane.”Tôi thích ngồi ở ghế cạnh cửa sổ trên máy bay.

“I prefer a window seat.”Tôi thích ghế cạnh cửa sổ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả sở thích trong bài nói.

Ghi chú · Ghế cạnh cửa sổ, thường trên máy bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...